come off
/ˈkʌm/Động từ
- Trở nên tách biệt.To become detached.One of the wagon wheels came off.Một trong những bánh xe bị bung ra.
- Để có được một số thành công; để thành công.To have some success; to succeed.He tried his Chaplin impression, but it didn't really come off.Anh ấy đã thử ấn tượng Chaplin của mình, nhưng nó không thực sự thành công.
- (nội động từ) Đạt cực khoái.(dated, intransitive) To have an orgasm.
- Xuất hiện; dường như ; để thể hiện một chất lượng nhất định.To appear; to seem; to project a certain quality.I'm sorry if I came off as condescending; that wasn't my intention.Tôi xin lỗi nếu tôi tỏ ra trịch thượng; đó không phải là ý định của tôi.Từ đồng nghĩa:come across
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “come off” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish